

máy phát- thiết bị dùng để phát nội dung hình ảnh và âm thanh.
ein Gerät, das Bild- und Tonmedien abspielt
trình phát- phần mềm dùng để phát nội dung hình ảnh và âm thanh.
eine Software, die Bild- und Tonmedien wiedergibt
trình phát- cách gọi rút gọn cho thiết bị hoặc phần mềm có chức năng phát nội dung hình ảnh và âm thanh.
Kurzform für Geräte und Software [1, 2], die die Aufgabe von [1, 2] erfüllen
đầu tàu- người hoặc công ty giữ vai trò quan trọng trong một cộng đồng hoặc lĩnh vực lớn hơn.
Wichtige Person oder Firma in einer größeren Gemeinschaft