

vũ khí phụ- Từ ngữ của lính dùng để chỉ vũ khí đeo bên hông, thường là súng ngắn hoặc vũ khí phụ mang theo người.
Soldatenausdruck für eine Seitenwaffe (von plampen = baumeln)
thanh kiếm- Thanh kiếm thô, nặng nề, chưa được mài giũa kỹ; loại kiếm dài lê thê dùng để chém.
ungeschliffener, plumper Säbel, Schleppsäbel
kiếm đấu- Vũ khí đấu kiếm của sinh viên từng được dùng tại Praha.
in Prag benutzte studentische Fechtwaffe
nước loãng- Đồ uống dở, quá nhạt và loãng; thứ nước uống nhạt nhẽo như nước lã.
schlechtes, dünnes Getränk, dünne Brühe
thuyền cá- Thuyền đánh cá nhỏ dùng ở vùng biển Bắc Hải.
kleiner Fischerkahn auf der Nordsee
bùn nhão- Bùn, bùn lầy hoặc khối chất nhão sền sệt.
Schlamm, Matsch, Brei
bùn ướt- Trong khai thác mỏ hầm lò, khối chất ướt nhão tích tụ ở hố chứa nước dưới trục mỏ.
im Grubenbergbau die nasse Masse im Schachtsumpf