

lốp xe- Lốp có đệm khí, tức loại lốp được bơm không khí vào; cách nói tắt của lốp hơi.
luftgefederter Reifen (kurz für Pneumatik)
nhà hơi- Nhà hoặc hội trường được tạo thành từ một lớp vỏ đàn hồi, kín khí và được bơm phồng bằng không khí.
aus einer aufgeblasenen, elastischen, luftdichten Hülle bestehende Halle
tràn khí- Cách nói tắt của tràn khí màng phổi, tức tình trạng có không khí lọt vào khoang màng phổi.
kurz für Pneumothorax