die Politdynastie — Meaning: triều đại chính trị — BlauBerry
Politdynastiedie
[poˈlɪtdynasˌtiː]NounPlural: Politdynastien
Definitions
1
triều đại chính trị- Gia đình có nhiều thành viên đang hoặc đã hoạt động trong chính trị, thường qua nhiều thế hệ.
Familie, aus der eine Vielzahl an Personen in der Politik wirken/wirkten
„Kyriakos Mitsotakis kommt aus der ältesten Politdynastie Griechenlands.“
Kyriakos Mitsotakis xuất thân từ triều đại chính trị lâu đời nhất của Hy Lạp.
„Triumph und Tragödie, das ist die Geschichte der Kennedys, Amerikas vielleicht berühmtester, ganz sicher aber beliebtester Politdynastie, einem Mythos.“
Khải hoàn và bi kịch, đó là câu chuyện của nhà Kennedy, có lẽ là triều đại chính trị nổi tiếng nhất của nước Mỹ, nhưng chắc chắn là được yêu mến nhất, một huyền thoại.