bạo lực cảnh sát- việc cảnh sát sử dụng vũ lực quá mức, hành xử tàn bạo hoặc ngược đãi đối với người khác
von der Polizei ausgeübte unverhältnismäßige Gewalt, brutales Verhalten von Polizisten
„Die Aufstände wurden überall mit der üblichen Polizeibrutalität niedergeschlagen, wie etwa in Sekukuniland nördlich von Pretoria, wo die Polizei während einer von ihr für illegal erklärten Protestversammlung begann, Personen zu verhaften.“
“Các cuộc nổi dậy ở khắp nơi đều bị đàn áp bằng kiểu bạo lực cảnh sát thường thấy, như ở Sekukuniland phía bắc Pretoria, nơi cảnh sát bắt đầu bắt giữ người trong một cuộc tụ tập phản đối mà họ tuyên bố là bất hợp pháp.”
„Die Schlagzeile lautete: ›Opfer von Polizeibrutalität gehen vor Gericht.‹“
“Dòng tít là: ‘Các nạn nhân của bạo lực cảnh sát ra tòa.’”