ước tính cảnh sát- Sự ước tính sơ bộ, gần đúng hoặc tạm thời do cảnh sát đưa ra để phân loại hay xác định quy mô, số lượng hoặc tình hình.
grobe ungefähre oder vorläufige, durch die Polizei vorgenommene Einstufung