

thùng thư- Thùng chứa công cộng dùng để bỏ các bưu gửi vào để được gửi đi.
öffentlicher Behälter zum Einwurf von Postsendungen, die versendet werden sollen
hộp thư- Thùng chứa nhỏ hơn, mang tính riêng tư, được gắn tại các tòa nhà để nhận bưu gửi.
privater, bei Gebäuden angebrachter, kleinerer Behälter zum Empfangen von Postsendungen