das Postregal — Meaning: độc quyền bưu chính — BlauBerry
Postregaldas
[ˈpɔstʁeˌɡaːl]NounPlural: Postregalien
Definitions
1
độc quyền bưu chính- quyền tối cao của nhà nước hoặc hoàng đế trong việc tổ chức và vận hành dịch vụ bưu chính
hoheitliches Recht zum Betrieb der/einer Post
„1615 wurde das Postwesen als kaiserliches Postregal auf der Basis eines erblichen Vasallenverhältnisses der Familie Taxis übertragen.“
Năm 1615, ngành bưu chính đã được chuyển giao như một đặc quyền bưu chính của hoàng đế trên cơ sở quan hệ chư hầu cha truyền con nối của gia tộc Taxis.
„Dieses Postregal erhielten die Taxis als kaiserliches Lehen –– und stellten durchgehend die Generalpostmeister der Kaiserlichen Reichspost.“
Gia tộc Taxis nhận được đặc quyền bưu chính này như một lãnh địa phong kiến của hoàng đế –– và liên tục giữ chức tổng quản bưu chính của Bưu chính Đế quốc.