die Potentialausgleichsschiene — Meaning: thanh đẳng thế
Potentialausgleichsschienedie
[…]NounPlural: Potentialausgleichsschienen
Definitions
1
thanh đẳng thế- Thanh dẫn điện không được cách điện, dùng để kẹp nối các dây dẫn liên kết đẳng thế vào đó.
eine nicht isolierte Stromleitung, an der die Potentialausgleichsleiter angeklemmt werden
„Eine Potentialausgleichsschiene (PAS) ist eine Verbindungsschiene für den inneren Blitzschutz, die bei Blitzeinschlag Spannungsunterschiede mit möglichen Spannungsüberschlägen verhindert.“
Thanh đẳng thế (PAS) là một thanh nối dùng cho hệ thống chống sét bên trong, có tác dụng ngăn ngừa sự chênh lệch điện áp và các hiện tượng phóng điện quá áp có thể xảy ra khi bị sét đánh.
„Potentialausgleichsschienen und Erdungsschienen für den Potentialausgleich von fremden, leitfähigen Teilen nach VDE 0100 sowie den Blitzschutz-Potentialausgleich nach DIN EN 62305-3.“
Các thanh đẳng thế và thanh tiếp địa dùng để liên kết đẳng thế cho các bộ phận dẫn điện bên ngoài theo VDE 0100 cũng như để liên kết đẳng thế chống sét theo DIN EN 62305-3.