

sự dập nổi- Sự tạo hình một vật thể bằng các chỗ lồi và/hoặc lõm, cũng như kết quả của quá trình đó; cũng có thể chỉ việc đúc hoặc dập tiền, huy hiệu, tem có hoa văn nổi hay chìm.
Formung eines physischen Gegenstandes mit Erhebungen und/oder Vertiefungen und deren Ergebnis
sự định hình- Sự tác động hoặc nhào nặn một đối tượng tinh thần, tư tưởng hay thế giới quan bằng các ý niệm, cũng như kết quả của sự tác động đó.
Beeinflussung/Gestaltung eines geistigen Gegenstandes mit Ideen und deren Ergebnis
sự in dấu- Sự định hướng của một sinh vật ngay từ khi mới sinh đối với mẹ của nó; hiện tượng gắn bó bẩm sinh sớm trong hành vi động vật.
Orientierung eines Lebewesens mit seiner Geburt auf seine Mutter