thực tiễn- Việc áp dụng hoặc thực hiện những hành động, cách làm hay phương thức ứng xử nhất định của con người trong đời sống hoặc trong một lĩnh vực cụ thể.
die Anwendung von bestimmten Handlungen, Taten von Menschen
Die Praktiken der Banken müssen sich ändern, wie die Finanzkrise zeigt.
Như cuộc khủng hoảng tài chính cho thấy, các cách làm của các ngân hàng phải thay đổi.
„Wir sind auch Zeugen zunehmender Versuche extremistisch religiöser Kräfte, ihre monopolistischen Praktiken auf verschiedene Lebensbereiche auszudehnen und andere religiöse Denominationen anzugreifen.“
“Chúng tôi cũng chứng kiến những nỗ lực ngày càng gia tăng của các thế lực tôn giáo cực đoan nhằm mở rộng các cách làm độc quyền của họ sang nhiều lĩnh vực khác nhau của đời sống và tấn công các hệ phái tôn giáo khác.”