Viện trưởng- Người đứng đầu một tu viện, hoặc với chức vụ Tổng viện trưởng thì là người đứng đầu một dòng tu.
der Vorsteher eines Klosters, als Generalprior auch eines Ordens
„1314 war es nämlich, als der Habsburgische Herzog hungernd durch den Wienerwald irrte und danach die Kartause Mauerbach errichten ließ – ein Kloster für einen Prior und zwölf Mönche, die hier in der Abgeschiedenheit ihr Schweigegelübde lebten.“
Vào năm 1314, khi vị Công tước nhà Habsburg đói khát lang thang qua rừng Wiener và sau đó đã cho xây dựng tu viện Kartause Mauerbach – một tu viện cho một viện trưởng và mười hai tu sĩ, những người sống lời khấn giữ im lặng của họ tại nơi hẻo lánh này.
„Am Morgen kam der Prior und erklärte uns für frei.“
Vào buổi sáng, viện trưởng đã đến và tuyên bố chúng tôi được tự do.