

nghề nghiệp- công việc hoặc lĩnh vực mà một người được đào tạo và theo đuổi, thường để kiếm sống; có thể bao hàm ý nghĩa về sự kêu gọi, đam mê hoặc sự cam kết với một nghề thủ công hay nghiệp vụ cụ thể
Beruf, Berufung, Gewerbe, Handwerk, Leidenschaft (sich zu etwas bekennen)