

chương trình- Dãy các hướng dẫn cho một máy (thường là cho máy tính) hoặc một thiết bị
Folge von Anweisungen für eine Maschine (häufig für einen Computer) oder eine Anlage
lịch trình- tất cả các sự kiện, tiết mục biểu diễn hoặc buổi trình diễn được sắp xếp theo thứ tự thời gian cụ thể trong truyền hình, điện ảnh, rạp chiếu phim, opera, phát thanh, thể thao, sân khấu hoặc các lĩnh vực tương tự
alle Veranstaltungen, Darbietungen oder Aufführungen in zeitlich festgelegter Reihenfolge bei Fernsehen, Film, Kino, Oper, Rundfunk, Sport, Theater oder Ähnlichem
đài- Đài phát thanh hoặc đài truyền hình
Hörfunk- oder Fernsehsender
chương trình biểu- Trang hoặc tập sách chứa chương trình^([2, 3])
Blatt oder Heft, in dem das Programm^([2, 3]) steht
cương lĩnh- Khái niệm để đạt được các mục tiêu cụ thể
Konzept zum Erreichen bestimmter Ziele