die Promiskuität — Meaning: lăng nhăng — BlauBerry
Promiskuitätdie
[pʁomɪskuiˈtɛːt]Noun
Definitions
1
lăng nhăng- Thói quen quan hệ tình dục với nhiều bạn tình thay đổi thường xuyên mà không có ý định gắn bó lâu dài.
Praxis, Geschlechtsverkehr mit häufig wechselnden Partnern zu haben – ohne Interesse an langfristigen Bindungen
Die Veranstalter ermuntern die jugendlichen Reisenden mit Wettbewerben und Besäufnissen zur kopflosen Promiskuität am Urlaubsort.
Những người tổ chức khuyến khích các du khách trẻ tuổi bằng các cuộc thi và những cuộc chè chén say sưa lao vào lối sống lăng nhăng thiếu suy nghĩ tại nơi nghỉ dưỡng.
Allein anhand der Anzahl der Dates auf wachsende Promiskuität von Heranwachsenden zu schließen, wäre also voreilig.
Vì thế, chỉ dựa vào số lượng các cuộc hẹn hò mà kết luận rằng thanh thiếu niên đang ngày càng lăng nhăng thì sẽ là quá vội vàng.