die Propellermaschine — Meaning: máy bay cánh quạt
Propellermaschinedie
[pʁoˈpɛlɐmaˌʃiːnə]NounPlural: Propellermaschinen
Definitions
1
máy bay cánh quạt- Máy bay sử dụng cánh quạt để tạo lực đẩy, tức là được trang bị hệ thống dẫn động bằng cánh quạt.
Flugzeug, bei dem ein Propeller für den Vortrieb sorgt; das über einen Propellerantrieb verfügt
„Für den ersten Teil der Reise flog er nach Williamsport, zum ersten Mal in seinem Leben und mit einer kleinen Propellermaschine, »deren Boden ein Gefälle hatte«, und fuhr von dort mit einem Bus in das vierzig Kilometer entfernte Lewisburg.“
“Trong chặng đầu của chuyến đi, ông bay đến Williamsport, lần đầu tiên trong đời và trên một chiếc máy bay cánh quạt nhỏ, «mà sàn của nó bị nghiêng», rồi từ đó đi xe buýt đến Lewisburg cách đó bốn mươi kilômét.”