

Thánh vịnh- Sách của Cựu Ước gồm các bài thánh vịnh.
Buch der Psalmen des Alten Testaments
đàn dây- Nhạc cụ dây thời trung đại, có nhiều dây nhưng không có cần đàn hoặc phím bấm.
mittelalterliches Saiteninstrument ohne Griffbrett
lá sách- Ngăn dạ dày của loài nhai lại, còn gọi là dạ lá sách.
Blättermagen
thánh vịnh thư- Sách Thánh vịnh của Cựu Ước; cũng là sách phụng vụ thời trung đại chỉ chứa hoặc chủ yếu chứa các bài thánh vịnh.
Buch der Psalmen des Alten Testaments; mittelalterliches liturgisches Textbuch, das nur oder im Kern die Psalmen enthält