

chó poodle- Một giống chó cỡ trung bình, thường có bộ lông xoăn.
eine mittelgroße Hunderasse mit häufig lockigem Fell
ném hụt- Một cú ném hỏng trong môn ném ky, không làm đổ bất kỳ ky nào.
ein Fehlwurf beim Kegeln, der gar keinen Kegel umwirft
bướm đêm- Loài sâu đo vỏ cây lông, một loài bướm đêm thuộc họ cú đêm.
der Woll-Rindeneule, einem Nachtfalter aus der Familie der Eulenfalter
mũ len- Dạng viết tắt của mũ len đan đội đầu.
Kurzform für Pudelmütze: eine gestrickte Kopfbedeckung
quầy hàng- Quầy trong cửa hàng hoặc quán rượu, nơi phục vụ hoặc bán hàng.
Laden- oder Wirtshaustheke