

nữ giáo hữu- thành viên nữ của một cộng đồng tôn giáo Kitô giáo, đặc biệt phổ biến ở các vùng nói tiếng Anh trên thế giới và ở châu Phi
weibliches Mitglied einer christlichen Religionsgemeinschaft, die vor allem in den englischsprachigen Teilen der Welt und in Afrika Verbreitung fand