

kilômét vuông- Đơn vị đo diện tích trong hệ SI, bằng diện tích của một hình vuông có cạnh dài một kilômét, tức là một nghìn mét.
SI-Einheit als Flächenmaß, das der Fläche eines Quadrats mit der Seitenlänge eines Kilometers, also von tausend Metern, entspricht