„Da es sich um einen Rückfalltäter handelte, ordnete das Gericht anschließende Sicherungsverwahrung an. Das heißt, der Mann musste auch nach Verbüßung der Haftstrafe vorsorglich im Gefängnis bleiben.“
Vì đây là một người tái phạm, tòa án đã ra lệnh giam giữ phòng ngừa sau đó. Điều này có nghĩa là người đàn ông phải tiếp tục ở trong tù một cách phòng ngừa ngay cả sau khi đã chấp hành xong án tù.