

sự trả lại- hành động đưa trở lại một thứ gì đó cho người hoặc nơi đã cho mượn hoặc bán nó
das Zurückgeben
vật được trả lại- khoản tiền, bản ghi dữ liệu, hàng hóa hoặc bất kỳ thứ gì khác được đưa trở lại
Geldbetrag, Datensatz, Ware oder sonstige Sache die zurückgegeben wird
sự chuyền trả lại- hành động chuyền trả lại bóng (trong thể thao, như bóng đá)
das Zurückspielen
quầy trả lại- nơi mà người ta có thể trả lại thứ gì đó, chẳng hạn như trong thư viện
Ort an dem etwas zurückgegeben wird, zum Beispiel in einer Bibliothek