

bước lùi- Động tác bước chân theo hướng ngược lại với hướng di chuyển chính khi đi hoặc chạy.
Bewegung eines Beines beim Laufen entgegengesetzt der eigentlichen Laufrichtung
sự thụt lùi- Sự kiện hoặc sự phát triển đi ngược lại việc đạt được một mục tiêu.
Ereignis oder Entwicklung, die dem Erreichen eines Zieles entgegen läuft