ngụy biện- Sự bắt bẻ câu chữ, lối lập luận ngụy biện hoặc quá soi mói, đặc biệt trong bối cảnh pháp lý nhằm bẻ cong ý nghĩa để chứng minh điều mình muốn.
Wortklauberei, Sophistik, Spitzfindigkeit (besonders im juristischen Umfeld)
Wer bei solchen Gründen nicht anstösst, dem kann man alles beweisen, auf seine Beschränktheit lässt sich bauen, und eine Rabulistik entwickeln, welche aus Allem Alles macht. Die des römischen Erbrechts ist aber eine viel schlimmere, als die eines einzelnen Advocaten […].“
Rabulistik
Ai không thấy phản cảm trước những lý lẽ như vậy thì người ta có thể chứng minh cho họ bất cứ điều gì; có thể dựa vào sự hạn hẹp của họ mà phát triển một lối ngụy biện biến mọi thứ thành bất cứ thứ gì. Tuy nhiên, lối ngụy biện của luật thừa kế La Mã còn tệ hại hơn nhiều so với của một luật sư riêng lẻ […].
„Natürlich schleicht sich in die deutsche Sprache die formale Rabulistik der jüdischen Gesetzeserläuterungen und -windungen ein.“
“Đương nhiên, lối ngụy biện hình thức của những lời chú giải và sự uốn vặn luật lệ của người Do Thái đang len lỏi vào tiếng Đức.”