

bức xạ- Sự phát ra hoặc chiếu các tia, năng lượng hay hạt.
Strahlung, Bestrahlung
bức xạ thích nghi- Sự phân hóa nhanh của một nhóm động vật thành nhiều loài chuyên hóa trong một khoảng thời gian rất ngắn về mặt tiến hóa.
eine Auffächerung einer Tiergruppe in viele spezialisierte Arten innerhalb eine evolutionsbiologisch sehr kurzen Zeit
sự tỏa ra- Chuyển động biểu kiến của các phần riêng lẻ trong một đàn sao băng như thể chúng xuất phát từ một điểm trung tâm.
die scheinbar von einem Zentralpunkt ausgehende Bewegung der Einzelteile eines Meteorschwarms