

bụi dây leo- Số lượng lớn các cây leo mọc dày sát nhau, quấn phủ một phần ở một nơi nhất định.
größere Anzahl von dicht beieinander wachsenden, etwas umrankenden (Kletter-)Pflanzen (an einem bestimmten Ort)
hoa văn dây- Sự trang trí mang tính nghệ thuật dưới dạng tranh vẽ hoặc chạm khắc, lấy hình ảnh thực vật làm họa tiết.
künstlerische Verzierung in Form einer Malerei oder Skulptierung, die Pflanzen (zum Beispiel auch [1]) als Motiv^([3]) hat