

bãi cỏ- Khu vực tương đối rộng được phủ cỏ hoặc thảm cỏ.
größere Fläche mit Gras/Rasen
sân cỏ- Khu vực tương đối rộng có cỏ hoặc thảm cỏ, được chuẩn bị để chơi một môn thể thao, chẳng hạn như bóng đá, quần vợt hoặc nhảy ngựa.
größere Fläche mit Gras/Rasen, die für einen Sport (beispielsweise Fußball, Tennis, Springreiten) präpariert ist