der Rassenwahn — Meaning: ảo tưởng chủng tộc — BlauBerry
Rassenwahnder
[ˈʁasn̩ˌvaːn]Noun
Definitions
1
ảo tưởng chủng tộc- quan niệm phi lý cho rằng chủng tộc của mình vượt trội hơn và các chủng tộc khác thấp kém hơn
irrationale Vorstellung von der Überlegenheit der eigenen und der Unterlegenheit anderer Rassen
„Auch Hundertausende Roma und Sinti, 200.000 körperlich oder geistig Behinderte und etwa 5.000 Homosexuelle kostete der Rassenwahn das Leben.“
“Ảo tưởng chủng tộc ấy cũng đã cướp đi sinh mạng của hàng trăm nghìn người Roma và Sinti, 200.000 người khuyết tật về thể chất hoặc tinh thần và khoảng 5.000 người đồng tính.”