

trả góp- Hình thức thanh toán trong đó người ta trả các khoản tiền từng phần theo những khoảng thời gian đều đặn cho đến khi thanh toán hết tổng số tiền.
Zahlungsart, bei der man in zeitlich gleichmäßigen Abständen Teilbeträge zahlt (bis der Gesamtbetrag abgedeckt ist)
khoản trả góp- Việc thanh toán một trong các khoản tiền từng phần được mô tả ở nghĩa [1].
die Zahlung eines der in [1] beschriebenen Teilbeträge