der Ratz — Meaning: chuột cống, chồn hôi — BlauBerry
Ratzder
[ʁat͡s]NounPlural: Ratze
Definitions
1
chuột cống- Tên gọi khác của con chuột, đặc biệt là chuột cống.
Ratte
Sie ist zwar vor Schreck fast in Ohnmacht gefallen, hat aber dennoch geschrien: „ein Ratz! ein Ratz!“
Cô ấy tuy đã gần như ngất xỉu vì kinh hãi, nhưng vẫn hét lên: “chuột cống! chuột cống!”
2
chồn hôi- Tên gọi khác của con chồn hôi.
Iltis
Der Iltis versteckt sich tagsüber in Holzstapeln oder unter Steinhaufen und schläft wie ein Ratz. „Ratz“ nennt auch der Jäger den Iltis.
Ban ngày, chồn hôi ẩn mình trong những đống gỗ hoặc dưới những đống đá và ngủ như một con chồn hôi. “Ratz” cũng là cách người thợ săn gọi con chồn hôi.