der Raubsaurier — Meaning: khủng long ăn thịt — BlauBerry
Raubsaurierder
[ˈʁaʊ̯pˌzaʊ̯ʁiɐ]NounPlural: Raubsaurier
Definitions
1
khủng long ăn thịt- Loài khủng long sống như động vật săn mồi, ăn thịt các loài khủng long khác.
Dinosaurier, der sich als Raubtier vom Fleisch anderer Dinosaurier ernährt
„Als sie ihn mit fünf, sechs Sätzen eingeholt hatte, verschlang sie ihn ebenso hastig wie wohl ein Raubsaurier späterer Tage seine Beute hinuntergewürgt hätte.“
“Khi cô đuổi kịp nó chỉ sau năm, sáu câu, cô ngấu nghiến nuốt chửng nó cũng vội vã như thể một con khủng long ăn thịt của thời hậu thế nuốt trôi con mồi của mình vậy.”