

phản ứng- (Hoạt) động hoặc tác động đi kèm theo một hành động hoặc kích thích trước đó
(Gegen-)Handlung beziehungsweise Wirkung, die aus einer vorhergehenden Handlung oder einem Reiz folgt
phản ứng hóa học- Quá trình trong đó một hoặc thường là nhiều hợp chất hóa học được chuyển đổi thành các hợp chất khác, đồng thời giải phóng hoặc hấp thụ năng lượng.
Vorgang, bei dem eine oder meist mehrere chemische Verbindungen in andere umgewandelt werden und Energie freigesetzt oder aufgenommen wird
phản động- Nhóm chính trị/Thái độ muốn duy trì các mối quan hệ đã có và do đó từ chối những đổi mới
politische Gruppierung/Haltung, die hergekommene Verhältnisse bewahren will und daher Neuerungen ablehnt