

người thực tế- Người định hướng theo thực tế, không dựa vào ảo tưởng, mơ mộng hay không tưởng; người suy nghĩ và hành động tỉnh táo, khách quan, thực tế.
an der Wirklichkeit/Realität (und nicht an Vorstellungen, Träumen oder gar Utopien) orientierter Mensch; nüchtern-sachlich denkender und handelnder Mensch
người theo chủ nghĩa hiện thực- Người theo khuynh hướng hiện thực trong nghệ thuật, văn học hoặc triết học, phát triển từ thế kỷ 18 trở đi.
Anhänger der (künstlerischen/literarischen/philosophischen) Strömung des Realismus (ab 18. Jahrhundert)