phép toán- Quy tắc dùng để kết hợp các đối tượng toán học (ví dụ như các con số); quá trình thực hiện việc tính toán.
Regel zur Verknüpfung von mathematischen Objekten (zum Beispiel Zahlen); Vorgang der Berechnung
„Die algebraischen Sätze sind meistens analytische Gleichungen, worin somit die eine Seite durch eine Rechenoperation aus der andern hervorgegangen ist.“
“Các định lý đại số phần lớn là những phương trình giải tích, trong đó một vế được tạo ra từ vế kia thông qua một phép toán.”