der Recyclinghof — Meaning: điểm tái chế — BlauBerry
Recyclinghofder
[ʁiˈsaɪ̯klɪŋˌhoːf]NounPlural: Recyclinghöfe
Definitions
1
điểm tái chế- điểm thu gom tập trung dành cho rác thải có thể tái chế và các vật liệu có giá trị từ các hộ gia đình
zentrale Sammelstelle für wiederverwertbare Abfälle und Wertstoffe aus Privathaushalten
„Ihre Abgabestellen für Sperrmüll, Grünabfälle, Wertstoffe und Problemstoffe sind unsere Recyclinghöfe und die Mobile Problemstoffsammlung.“
“Các điểm tiếp nhận rác cồng kềnh, rác xanh, vật liệu tái chế và chất thải nguy hại của quý vị là các điểm tái chế của chúng tôi và dịch vụ thu gom chất thải nguy hại lưu động.”
„Die städtischen Recyclinghöfe Fürth und Schwabach werden von uns privatrechtlich, jedoch im Auftrag der Kommune, bzw. Stadt betrieben.“
“Các điểm tái chế đô thị ở Fürth và Schwabach do chúng tôi vận hành theo hình thức pháp nhân tư nhân, nhưng theo ủy nhiệm của chính quyền địa phương, tức là của thành phố.”