der Reichstaler — Meaning: đồng Reichstaler — BlauBerry
Reichstalerder
[ˈʁaɪ̯çsˌtaːlɐ]NounPlural: Reichstaler
Definitions
1
đồng Reichstaler- Đồng tiền bạc từng được dùng làm phương tiện thanh toán ở Trung Âu vào thời kỳ cận đại sơ kỳ.
Silbermünze, die in Zentraleuropa der Frühen Neuzeit als Geld diente
„So führte man nach langwierigen Verhandlungen 1566 einen Reichstaler nach dem Münzfuß des sächsischen Talers allgemeinverbindlich für das Reich ein, der aber trotz einer recht umfangreichen Prägung schnell zur Mangelware wurde.“
“Vì vậy, sau các cuộc đàm phán kéo dài, vào năm 1566 người ta đã đưa vào áp dụng trên toàn Đế chế một đồng Reichstaler theo tiêu chuẩn đúc tiền của đồng taler xứ Sachsen, nhưng mặc dù được đúc với số lượng khá lớn, nó vẫn nhanh chóng trở nên khan hiếm.”
„Den Töchtern seiner Schwestern schenkte er jeweils eine Aussteuer von 100 Reichstalern.“
“Ông tặng cho các con gái của những người chị em gái mình, mỗi người một khoản hồi môn là 100 đồng Reichstaler.”