

chuỗi- Sự sắp xếp các yếu tố nối tiếp nhau thành một dãy hoặc chuỗi.
Sequenz, Aneinanderreihung, Aufreihung
sắp xếp- Hành động xếp các sự vật theo một thứ tự nhất định.
das Reihen, in eine Reihenfolge bringen
mảng- Cấu trúc dữ liệu gồm các phần tử được tổ chức theo chỉ số trong một trường hoặc mảng.
Feld, Array