

cơm- ngũ cốc màu trắng, được nấu chín để ăn
weißes, gekocht gegessenes Getreide
lúa- cây trồng sinh ra loại ngũ cốc cùng tên
Pflanze, an der das gleichnamige Getreide wächst
cành non- cành cây hoặc bụi cây còn non, dễ uốn động
junger, leicht beweglicher Zweig eines Baumes oder Strauchs