das Reiseabenteuer — Meaning: phiêu lưu — BlauBerry
Reiseabenteuerdas
[ˈʁaɪ̯zəˌʔaːbn̩tɔɪ̯ɐ]NounPlural: Reiseabenteuer
Definitions
1
phiêu lưu- trải nghiệm bất ngờ hoặc khó lường xảy ra trong một chuyến đi
unerwartetes/unerwartbares Erlebnis auf einer Reise
„Nach seiner Rückkehr nach London, 1872, brachte er seine Reiseabenteuer als Buch heraus.“
“Sau khi trở về Luân Đôn vào năm 1872, ông đã xuất bản những cuộc phiêu lưu trong chuyến đi của mình thành sách.”
„Den amerikanischen Polarforscher Robert E. Peary nahm man 1908 unter Vertrag, bevor er zum Nordpol aufbrach. Für 4000 Dollar bekam die Zeitung seine Reiseabenteuer.“
“Nhà thám hiểm vùng cực người Mỹ Robert E. Peary được ký hợp đồng vào năm 1908, trước khi ông lên đường tới Bắc Cực. Với 4000 đô la, tờ báo có được những cuộc phiêu lưu trong chuyến đi của ông.”