

quyết toán- Việc tính toán và xác định các chi phí, khoản hao tổn phát sinh cho một chuyến đi.
Berechnung der Kosten, des Aufwandes für eine Reise
bảng kê- Đơn xin phê duyệt hoặc tài liệu trong đó các chi phí phát sinh cho một chuyến công tác hay chuyến đi làm việc được trình bày chi tiết.
Genehmigungsantrag oder Dokument, auf dem die entstandenen Kosten zu einer Geschäfts- oder Dienstreise detailliert dargelegt werden