

địa hình- Các dạng hình thái của bề mặt Trái Đất, tức sự lồi lõm, cao thấp của mặt đất trong một khu vực.
die Formen der Erdoberfläche
sa bàn- Mô hình nổi tái hiện đúng theo tỷ lệ các dạng bề mặt của Trái Đất bằng thạch cao, gỗ hoặc các vật liệu thích hợp khác.
plastische maßstabsgetreue Nachbildung der Oberflächenformen der Erde in Gips, Holz oder anderen geeigneten Materialien
phù điêu- Tác phẩm điêu khắc trong đó hình tượng nổi lên một cách tạo khối nhưng vẫn gắn liền chắc chắn với nền vật liệu đỡ phía sau.
Werk der Bildhauerkunst, bei dem die plastisch vorstrebende Darstellung fest aus dem tragenden Grundmaterial herauswächst
lối phù điêu- Kiểu thức thể hiện trong nghệ thuật điêu khắc, trong đó hình tượng tạo khối nhô ra nhưng vẫn liền khối với nền vật liệu đỡ.
Gestaltungsart der Bildhauerkunst, bei dem die plastisch vorstrebende Darstellung fest aus dem tragenden Grundmaterial herauswächst