

lời đáp- Lời đáp lại hoặc phản ứng đối với một phát biểu, ý kiến hay luận điểm.
Erwiderung auf eine Äußerung, These
bản sao- Tác phẩm được chính nghệ sĩ thực hiện lại một lần nữa dựa trên một bản gốc đã có sẵn.
erneute Ausführung eines bereits vorhandenen Originals durch den Künstler selbst
nguồn gốc- Từ này trong thế kỷ 16 được vay mượn từ tiếng Pháp réplique, mà cuối cùng bắt nguồn từ tiếng Latinh replicare với nghĩa là “suy xét lại, phản đối”.
im 16. Jahrhundert von französisch réplique ^(→ fr) entlehnt, das letztlich auf lateinisch replicare ^(→ la) „überdenken, einwenden“ zurückgeht.