

sự tái tạo- Quá trình sao chép hoặc nhân lên một cái gì đó thành nhiều bản.
Prozess der Vervielfältigung
bản sao- Vật đã được sao chép hoặc tái tạo từ bản gốc.
das Vervielfältigte
sự sinh sản- Quá trình sinh sôi nòi giống hoặc tạo ra thế hệ mới.
Prozess der Fortpflanzung
sự hồi tưởng- Quá trình nhớ lại hoặc tái hiện lại điều gì đó trong ký ức.
Prozess des Sicherinnerns