

độ đàn hồi- Khả năng của vật liệu đàn hồi có thể trở lại trạng thái ban đầu sau khi bị biến dạng mạnh.
Fähigkeit elastischen Materials, nach starker Verformung in den Ausgangszustand zurückzukehren
khả năng phục hồi- Khả năng của sinh vật, các hệ thống kinh tế hoặc những hệ thống khác tự duy trì trước áp lực lớn từ bên ngoài và chống chịu các rối loạn, tác động bên ngoài.
Fähigkeit von Lebewesen, ökonomischen oder sonstigen Systemen, sich gegen erheblichen Druck von außen selbst zu behaupten, äußeren Störungen standzuhalten