

sự kháng thuốc- Khả năng chống chịu của các sinh vật đơn giản, đặc biệt là tác nhân gây bệnh, đối với những chất nhất định, đặc biệt là thuốc, và các tác động từ bên ngoài.
Widerstandsfähigkeit einfacher Organismen (besonders: Krankheitserreger) gegen bestimmte Substanzen (besonders: Medikamente) und Einflüsse.
sự kháng cự- Sự chống lại, không chấp nhận hoặc không bị tác động bởi một ảnh hưởng, xu hướng hay tác nhân nào đó.
Widerstand