lễ tân- người phụ nữ làm việc tại quầy lễ tân hoặc bộ phận tiếp đón
weibliche Person, die an der Rezeption (dem Empfang) arbeitet
„Die Rezeptionistin sagt, dass Toni in seiner Pause sei.“
"Cô lễ tân nói rằng Toni đang trong giờ nghỉ."
„Also blieb ich sitzen und sah den Rezeptionistinnen zu, die hinter ihren Tresen fleißig an der Arbeit waren, die telefonierten und neue Gäste empfingen, die mit erwartungsvollen Gesichtern zur Tür hereinkamen.“
"Vì vậy tôi cứ ngồi đó và nhìn các cô lễ tân đang chăm chỉ làm việc sau quầy của họ, đang nghe điện thoại và đón những vị khách mới bước vào cửa với vẻ mặt đầy mong đợi."