

tính tương hỗ- Sự qua lại, tác động và liên hệ lẫn nhau giữa hai hay nhiều bên; tính chất cùng cho và cùng nhận.
Gegenseitigkeit, Wechselseitigkeit, Wechselbeziehung
trao đổi tương hỗ- Sự trao đổi qua lại hàng hóa hoặc dịch vụ giữa các bên như một phần của mối quan hệ lâu dài, không nhất thiết dựa trên thị trường.
gegenseitiger Austausch von Gütern oder Leistungen als Teil langfristiger Beziehungen