nhẹ nhõm lớn- Sự cảm thấy nhẹ nhõm ở mức rất lớn, khi một gánh nặng, nỗi lo hoặc áp lực nghiêm trọng được giải tỏa.
sehr große Erleichterung
„Als Allererstes würde sie die Hypothek auf das Haus komplett tilgen, und es würde weiß Gott eine Riesenerleichterung sein, dieses Damoklesschwert über ihrem Haupt nicht mehr zu spüren und ihre monatliche Belastunf drastisch zu senken.“
“Điều đầu tiên cô ấy sẽ làm là trả hết hoàn toàn khoản thế chấp ngôi nhà, và lạy Chúa, đó sẽ là một sự nhẹ nhõm vô cùng lớn khi không còn phải cảm thấy thanh gươm Damocles treo trên đầu mình nữa và giảm mạnh gánh nặng chi tiêu hằng tháng của cô ấy.”