sự khắt khe- Thái độ hoặc quan điểm quá nghiêm khắc, cứng rắn, đòi hỏi sự tuân thủ chặt chẽ và ít chấp nhận sự linh hoạt hay khoan dung.
übertriebene Strenge, Härte
„Allerdings muss man sagen: Solch katholischer Rigorismus macht es schwer, sachlich zu bleiben.“
Tuy nhiên, phải nói rằng: kiểu chủ nghĩa khắt khe Công giáo như thế khiến người ta khó giữ được sự khách quan.
„Religiöser Rigorismus ist die größte Hürde für den gesellschaftlichen Wandel in Saudi-Arabien, der jedoch kaum mehr aufzuhalten sein dürfte“
Chủ nghĩa khắt khe tôn giáo là trở ngại lớn nhất đối với sự thay đổi xã hội ở Ả Rập Xê Út, nhưng sự thay đổi đó có lẽ hầu như không còn có thể bị ngăn chặn nữa.