

sức chịu đựng- khả năng của con người không bị ảnh hưởng bởi các tác động bên ngoài
von Personen: Unempfindlichkeit gegen fremde Einflüsse
độ bền- khả năng của đồ vật duy trì ổn định trước các tác động gây rối
von Sachen: Stabilität gegenüber Störungen